Bảng giá bay hỏa tốc 6-9h
| TL (kg) |
MIN |
+1 |
+45 |
+100 |
+200 |
| TPHCM đi |
Cước phí x 1.000 (vnd) |
| Hà Nội |
450 |
35 |
32 |
30 |
27 |
| Đà Nẵng |
450 |
35 |
30 |
28 |
25 |
| Vinh |
450 |
35 |
32 |
30 |
27 |
| Huế |
450 |
35 |
30 |
28 |
25 |
| Hải Phòng |
450 |
38 |
35 |
32 |
29 |
| Bay hỏa tốc, bay liên tục |
Ghi chú:
- Xin liên hệ tổng đài để biết lịch nhận gửi hàng chi tiết.
- Quy đổi thể tích: dài x rộng x cao / 6.000;
- Áp dụng cho tất cả các loại hàng (trừ hàng cấm);
- Cước phí chưa bao gồm thuế GTGT.
|
Bảng giá bay nhanh giá rẻ 24h
| TL (kg) |
MIN |
+1 |
+45 |
+100 |
+300 |
| TPHCM đi |
Cước phí x 1.000 (vnd) |
| Hà Nội |
250 |
28 |
25 |
22 |
20 |
| Đà Nẵng |
150 |
25 |
23 |
20 |
18 |
| Vinh |
150 |
28 |
28 |
25 |
23 |
| Huế |
150 |
25 |
23 |
20 |
18 |
| Hải Phòng |
250 |
30 |
28 |
26 |
24 |
| Bay hỏa tốc, bay liên tục |
Ghi chú:
- Hàng gửi trước 15h hàng ngày, giao trước 15h ngày hôm sau.
- Chỉ áp dụng hàng khô, thông thường, trọng lượng < 40 kg/ kiện, kích thước dài tối đa 100 cm;
- Quy đổi thể tích: dài x rộng x cao / 6.000;
- Không nhận các mặt hàng vi phạm pháp luật. Khách hàng tự chịu trách nhiệm kê khai đúng hàng hóa.
- Cước phí chưa bao gồm thuế GTGT.
|
Dịch vụ cộng thêm
| DỊCH VỤ CỘNG THÊM |
| Chất lỏng, pin |
300k/ kiện |
Đóng gói carton |
30k/ thùng |
| Quá khổ, quá tải, Pallet |
+ 20% cước |
Đóng xốp nhỏ< 10kg |
50k/ thùng |
| Phí ngoài giờ (18h – 7h) |
+ 100k |
Đóng xốp vừa< 20kg |
100k/ thùng |
| Phí nâng hạ sân bay |
100k/ lần |
Đóng xốp lớn< 30kg |
120k/ thùng |
| Giao xe máy (min 50.000) |
10k/ km |
Đóng gỗ hở |
600k/cm3 |
| Giao oto (min 300.000) |
20k/ km |
Đóng gỗ kín |
900k/cm3 |
| Bảo hiểm hàng hóa |
3% giá trị |
Đá gel giữ lạnh |
30k/kg |
Tải bảng giá đầy đủ